越南旅行必学越南语!学了言旅行也较方便嘛~

越南,这么一个好山好水的地方,也是大马人超喜欢去旅行的国家之一哦~现在小编整理了100句必学的越南语,让你到了越南还能跟当地人小小的沟通沟通,让他们觉得格外亲切以外,可能买东西时价钱会便宜你呢~嘻嘻嘻~



Xin chào.  您好。
Xin lỗi.  对不起。
Cám ơn.  谢谢。
Tạm biệt.  再见。
Hẹn gặp lại.  下次见。
Anh có khỏe không?  你好吗?
Tôi khỏe.  我很好。
Tôi mệt.  我很累。
Rất vui được gặp anh.  很高兴见到你。
Anh tên là gì?  你叫什么名字?
Đây là anh Peter.  这是彼特先生。
Kia là chị Linda.  那是琳达小姐。
Anh ấy là bạn tôi.  他是我朋友。
Tôi còn độc thân.  我还是单身。
Tôi đã có gia đình.  我结婚了。
Tôi có 2 con: một trai, một gái.  我有两个孩子,一个男孩,一个女孩。
Dây là con trai tôi.  这是我的儿子。
Đây là chồng tôi.  这是我先生。
Cô ấy là vợ tôi.  她是我夫人。
Tôi là khách du lịch 我是游客。
Tôi là người Anh.  我是英国人。
Tôi sống ở Luân Đôn.  我住在伦敦。
Tôi từ Chicago đến.  我来自芝加哥。
Tôi là người Paris.  我是巴黎人。
Quê của tôi ở Seoul.  我的家乡在首尔。


Tôi không hiểu.  我不明白。
Tôi hiểu rồi.  我知道了。
Tôi không biết tiếng Việt.  我不懂越南语。
Tôi không nói được tiếng Việt.  我不会说越南语。
Xin nói chầm chậm.  请慢点说。
Vui lòng lặp lại.  请重复一遍。
Vui lòng nói bằng tiếng Anh.  请说英语。
"Table" tiếng Việt nói thế nào?  “Table”用越南语怎么说?
"Dĩ nhiên" ngĩa gì?  “Dĩ nhiên”是什么意思?
Anh đợi một chút nhé.  你等一下好吗?
Xin đợi 5 phút.  请等五分钟。
Đợi một chút.  稍等。
Ngày mai gặp lại nhé.  明天见。
Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?  我们要在哪里见面呢?
Chúng ta gặp nhau ở đây nhé?  我们在这里见面好吗?
Xin lỗi, ngày mai tôi bận.  对不起,明天我没空。
Xin lỗi, cái này bao nhiêu tiền?  不好意思,这个多少钱?
Làm ơn tính tiền.  劳驾,买单。
Cho tôi xem cái kia.  给我看一下那个。
Chị có cái nào lớn hơn không?  你有哪个大点的吗?
Tôi thích cái màu xanh dương.  我喜欢蓝色的那个。
Hơi đắt.  有点贵。
Đắt quá.  太贵了。
Xin đừng nói thách.  不要给太高的价钱。
Tôi chỉ xem thôi.  我只是看看。
Được, tôi mua.  好的我买。
Để tôi suy nghĩ.  让我考虑一下。
Cho tôi đến khách sạn Rex.  带我去雷克斯宾馆。
Vui lòng dưng lại ở kia.  请停在那边。
Vui lòng rế phải.  请右转。
Đồn cảnh sát ở đâu ạ?  警察局在哪里?
Đại sứ quán Nhật ở đâu?  日本大使馆在哪里?
Tổng lãnh sự Thái Lan ở đâu?  泰国领事馆在哪里?
Đường nào đến sân bay?  哪条路到机场。
Xin cho xem thực đơn.  请给我看一下菜单。
Cho tôi một tô phở bò.  给我一碗牛肉粉。
Cho tôi một tí ớt.  给我一点红辣椒。
Tôi không thích ngọt.  我不喜欢甜的。
Cho tôi một ly cà phê.  给我一咖啡。
Vui lòng cho thêm một chai bia 333 nữa.  再来一瓶333啤酒。

Bây giờ là mấy giờ ạ?  现在几点了?
Bảy giờ 30 phút.  七点半。
Hôm nay là thứ mấy?  今天星期几?
Hôm nay là thứ ba.  今天星期二。
Cho tôi một vé đi Hà nội.  给我一张去河内的票。
Tôi muốn mua vé nằm.  我要买一张卧铺票。
Tôi muốn mua vé khứ hồi.  我要买一张往返票。
Phòng vé máy bay ở đâu ạ?  航空售票处在那里?
Bao nhiêu tiến một vé?  一张票多少钱?
Mấy giờ xe lửa chạy?  火车几点启程?
Mấy giờ máy bay đến?  飞机几点到?
Hải quan ở đâu ạ?  海关在哪里?
Nơi gửi hành lý ở đâu?  行李寄存处在哪里?
Tôi muốn xin một visa.  我要申请一份签证。
Xin lỗi, trạm xe buýt ở đâu?  不好意思,公交站在哪里?
Gần đây có bưu điện không?  附近有邮局吗?
Gần đây có chỗ đổi tiền không?  这附近有换钱的地方吗?
Tôi muốn đổi 100 đô la sang tiền Việt.  我要把100美元换成越南盾。
Đây là dịch vụ internet phải không?  这里可以上网吗?
Tôi có thể đọc email ở dâu?  我在哪里可以收邮件?
Một giờ internet bao nhiêu tiền?  上网一个小时多少钱?
Ở đâu có phòng trọ?  哪里能租房?
Tôi muốn thuê một xe đạp.  我想租一辆自行车。
Một ngày bao nhiêu tiền?  多少钱一天?
Tôi muốn thuê một phòng đôi.  我想租一个双人间。
Đây là hộ chiếu của tôi.  这是我的护照。
Hôm nay trời nóng quá.  今天热死了。
Ngày mai trời mưa không?  明天下雨吗?

日语教学点击这里
韩语教学点击这里
泰语教学点击这里

like like 我们以得知更多旅游资讯哟!